Kết quả tra từ “交集”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交集jiāo jí
交集: (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp; (toán học) (lý thuyết…
百感交集bǎi gǎn jiāo jí
百感交集: mọi cảm xúc cùng lúc dâng trào trong lòng
悲喜交集bēi xǐ jiāo jí
悲喜交集: cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui