Kết quả cho “交际”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giao tiếp
nhảy giao tiếp; nhảy khiêu vũ
người phụ nữ giao thiệp rộng; người phụ nữ xã giao; sủng nữ
Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc quà xa xỉ cho phụ nữ để đổi lấy sự đồng hành và quan hệ tình dục