Kết quả tra từ “交际”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交际jiāo jì
交际: giao tiếp; quan hệ xã hội
交际花jiāo jì huā
交际花: người phụ nữ giao thiệp rộng; người phụ nữ xã giao; sủng nữ
交际舞jiāo jì wǔ
交际舞: nhảy giao tiếp; nhảy khiêu vũ
援助交际yuán zhù jiāo jì
援助交际: Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc quà xa xỉ cho phụ nữ để đổi lấy sự…