Kết quả tra từ “交错”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交错jiāo cuò
交错: giao nhau; đan xen
觥筹交错gōng chóu jiāo cuò
觥筹交错: chén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc (uống rượu) lớn
纵横交错zòng héng jiāo cuò
纵横交错: đan chéo (thành ngữ)
履舄交错lǚ xì jiāo cuò
履舄交错: nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động