Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “交迫”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
交迫jiāo pò

交迫: bị bao vây

Cụm từ
饥寒交迫jī hán jiāo pò

饥寒交迫: bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực

Thành ngữ
贫病交迫pín bìng jiāo pò

贫病交迫: bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)

Thành ngữ