Kết quả tra từ “交迫”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交迫jiāo pò
交迫: bị bao vây
饥寒交迫jī hán jiāo pò
饥寒交迫: bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực
贫病交迫pín bìng jiāo pò
贫病交迫: bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)