Kết quả tra từ “亡国”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亡国wáng guó
亡国: (một quốc gia) bị tiêu diệt; bị khuất phục; quốc gia bại vong
亡国虏wáng guó lǔ
亡国虏: người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt
亡国灭种wáng guó miè zhǒng
亡国灭种: nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
亡国奴wáng guó nú
亡国奴: người dân bị chinh phục