Kết quả tra từ “井绳”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
井绳jǐng shéng
井绳: dây kéo nước từ giếng
一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng
一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)
一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng
一年被蛇咬十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác