Kết quả tra từ “五谷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五谷wǔ gǔ
五谷: năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng…
五谷丰登wǔ gǔ fēng dēng
五谷丰登: mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu
四体不勤,五谷不分sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn
四体不勤,五谷不分: bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh