Kết quả tra từ “五脏”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五脏wǔ zàng
五脏: năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心[xin1], gan 肝[gan1], lá lách 脾[pi2], phổi 肺[fei4] và thận 腎|肾[shen4]
五脏六腑wǔ zàng liù fǔ
五脏六腑: năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)
麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán
麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết