Kết quả cho “五代”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Ngũ Đại, giai đoạn lịch sử giữa sự sụp đổ của nhà Đường (907) và sự thành lập của nhà Tống (960), khi năm triều đại liên tiếp được thành lập nhanh chóng ở Bắc Trung Quốc
Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4]…
Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc
Tân Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười chín trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1] năm 1053 trong…
Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong Bắc…