Kết quả tra từ “二流”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二流èr liú
二流: hạng hai; hạng nhì
二流子èr liú zi
二流子: kẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng