Kết quả tra từ “二号”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二号èr hào
二号: ngày mùng 2 trong tháng
二号电池èr hào diàn chí
二号电池: pin cỡ C (Đài Loan); tương đương ở Trung Quốc: 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
二号人物èr hào rén wù
二号人物: người giỏi nhì; người hạng hai