Kết quả cho “二代”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...)
con cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代[fu4 er4 dai4]
thế hệ thứ hai của những doanh nhân trở nên giàu có dưới thời cải cách kinh tế của Đặng Tiểu Bình những năm 1980; xem thêm 窮二代|穷二代[qiong2 er4 dai4]
con cái của người nổi tiếng
thế hệ thứ hai là con một
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]