Kết quả tra từ “二代”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二代èr dài
二代: thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...)
穷二代qióng èr dài
穷二代: những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]
独二代dú èr dài
独二代: thế hệ thứ hai là con một
星二代xīng èr dài
星二代: con cái của người nổi tiếng
富二代fù èr dài
富二代: thế hệ thứ hai của những doanh nhân trở nên giàu có dưới thời cải cách kinh tế của Đặng Tiểu Bình những năm 1980; xem thêm 窮二代|穷二代[qiong2 er4…
官二代guān èr dài
官二代: con cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代[fu4 er4 dai4]