Kết quả tra từ “事关”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
事关shì guān
事关: liên quan; về (một chủ đề); về; liên quan đến; có tầm quan trọng đối với
事关重大shì guān zhòng dà
事关重大: hệ quả sâu sắc; tác động lớn; (của một quyết định, v.v.) hệ trọng