Kết quả tra từ “了然”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
了然liǎo rán
了然: hiểu rõ; rõ ràng
了然liǎo rán
了然: hiểu rõ; rõ ràng
了然于胸liǎo rán yú xiōng
了然于胸: nhận thức rõ; hiểu rõ
一目了然yī mù liǎo rán
一目了然: rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)
一目了然yī mù liǎo rán
一目了然: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)