Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “了得”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
了得liǎo de

了得: xuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ

Cụm từ
这还了得zhè hái liǎo dé

这还了得: Mày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!

Cụm từ
怎一个愁字了得zěn yī gè chóu zì liǎo dé

怎一个愁字了得: (câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ…

Cụm từ