Kết quả tra từ “了了”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
了了liǎo liǎo
了了: nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc
小时了了,大未必佳xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā
小时了了,大未必佳: nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)
不了了之bù liǎo liǎo zhī
不了了之: giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắn