Kết quả tra từ “买卖”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
买卖mǎi mài
买卖: mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
证券柜台买卖中心Zhèng quàn Guì tái Mǎi mài Zhōng xīn
证券柜台买卖中心: Thị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM)
投机买卖tóu jī mǎi mài
投机买卖: tham gia giao dịch đầu cơ
做买卖zuò mǎi mài
做买卖: mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch
一锤子买卖yī chuí zi mǎi mài
一锤子买卖: một thương vụ nhất thời, không thấu đáo; một lần chơi tới bến