Kết quả tra từ “书皮”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
书皮shū pí
书皮: bìa sách; áo bìa sách
书皮儿shū pí r
书皮儿: biến thể er hoá của 書皮|书皮[shu1 pi2]
包书皮bāo shū pí
包书皮: bìa sách