Kết quả tra từ “书画”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
书画shū huà
书画: hội họa và thư pháp
书画毡shū huà zhān
书画毡: tấm nỉ lót bàn cho thư pháp
书画家shū huà jiā
书画家: nhà thư pháp và họa sĩ
琴棋书画qín qí shū huà
琴棋书画: bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa); những thành tựu của người có học vấn uyên bác