Kết quả tra từ “习气”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
习气xí qì
习气: thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
乡下习气xiāng xià xí qì
乡下习气: tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ
官僚习气guān liáo xí qì
官僚习气: (mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà