Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “九流”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
九流jiǔ liú

九流: chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4…

Cụm từ
下九流xià jiǔ liú

下九流: những nghề thấp kém nhất

Cụm từ
三教九流sān jiào jiǔ liú

三教九流: ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp…

Cụm từ