Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “九天”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
九天jiǔ tiān

九天: chín tầng trời; tầng trời cao nhất

Cụm từ
九天玄女Jiǔ tiān Xuán nǚ

九天玄女: Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè

九天揽月: (thành ngữ) hái sao trên trời

Thành ngữ
数九天shǔ jiǔ tiān

数九天: chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm

Cụm từ
三九天sān jiǔ tiān

三九天: hai mươi bảy ngày sau Đông chí, được coi là những ngày lạnh nhất trong năm

Cụm từ