Kết quả tra từ “乘务”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乘务chéng wù
乘务: dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)
乘务员chéng wù yuán
乘务员: nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v
女乘务员nǚ chéng wù yuán
女乘务员: tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên