Kết quả tra từ “乐道”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乐道lè dào
乐道: thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
津津乐道jīn jīn lè dào
津津乐道: thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình
安贫乐道ān pín lè dào
安贫乐道: hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)