Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乐见”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
乐见lè jiàn

乐见: vui mừng khi thấy (một tình huống, sự việc, v.v.); nhìn nhận tích cực

Cụm từ
乐见其成lè jiàn qí chéng

乐见其成: nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

Cụm từ
喜闻乐见xǐ wén lè jiàn

喜闻乐见: rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích

Thành ngữ