Kết quả cho “举手”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giơ tay
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
mọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giơ tay
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
mọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác