Kết quả tra từ “举手”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
举手jǔ shǒu
举手: giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)
举手投足jǔ shǒu tóu zú
举手投足: mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
举手之劳jǔ shǒu zhī láo
举手之劳: nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
一举手一投足yī jǔ shǒu yī tóu zú
一举手一投足: mọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác