Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “主动”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
主动zhǔ dòng

主动: chủ động; tự làm gì đó; tự giác; tích cực; đối lập: bị động 被動|被动[bei4 dong4]; dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)

Cụm từ
主动脉zhǔ dòng mài

主动脉: động mạch chủ; động mạch chính

Cụm từ
主动权zhǔ dòng quán

主动权: khởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); vị trí lợi thế cho phép chỉ huy

Cụm từ
主动免疫zhǔ dòng miǎn yì

主动免疫: miễn dịch chủ động

Cụm từ