Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “为主”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
为主wéi zhǔ

为主: dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất

Cụm từ
行为主义xíng wéi zhǔ yì

行为主义: chủ nghĩa hành vi

Cụm từ
反客为主fǎn kè wéi zhǔ

反客为主: nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động

Thành ngữ
先入为主xiān rù wéi zhǔ

先入为主: (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)

Thành ngữ