Kết quả tra từ “丹霞”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丹霞Dān xiá
丹霞: Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
丹霞山Dān xiá Shān
丹霞山: Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
丹霞地貌Dān xiá dì mào
丹霞地貌: địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)