Kết quả tra từ “临门”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临门lín mén
临门: về đến nhà; đối diện nhà; về nhà; (bóng đá) đối mặt khung thành
临门一脚lín mén yī jiǎo
临门一脚: cố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó
双喜临门shuāng xǐ lín mén
双喜临门: hai sự kiện vui đồng thời trong gia đình
五福临门wǔ fú lín mén
五福临门: nghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và chết tự nhiên); (lời chúc may mắn cho…