Kết quả tra từ “中的”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中的zhòng dì
中的: bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
一语中的yī yǔ zhòng dì
一语中的: (thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
一矢中的yī shǐ zhòng dì
一矢中的: bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)