中的
bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)
›中白鹭zhōng bái lù(loài chim ở Trung Quốc) cò trung gian (Egretta intermedia)
›中甸县Zhōng diàn Xiànthị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4]…
›中盘商zhōng pán shāngnhà phân phối; bán sỉ; trung gian
›中甸Zhōng diànthị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4]…
›中盘股zhōng pán gǔ(giao dịch cổ phiếu) vốn hoá trung bình
›中用zhōng yònghữu ích; có ích; phiên âm Đài Loan [zhong4 yong4]
›中看zhōng kànưa nhìn; cách phát âm Đài Loan [zhong4 kan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.