Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “中学”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
中学zhōng xué

中学: trường trung học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
中学生zhōng xué shēng

中学生: học sinh trung học; học sinh cấp ba

Cụm từ
高级中学gāo jí zhōng xué

高级中学: trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]

Viết tắt
高中学生gāo zhōng xué shēng

高中学生: học sinh trung học phổ thông

Cụm từ
职业中学zhí yè zhōng xué

职业中学: trường trung học nghề

Cụm từ
普通中学pǔ tōng zhōng xué

普通中学: trường trung học phổ thông

Cụm từ
大中学生dà zhōng xué sheng

大中学生: sinh viên đại học và học sinh trung học

Cụm từ
国民中学guó mín zhōng xué

国民中学: trường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt thành 國中|国中[guo2 zhong1]

Viết tắt
初级中学chū jí zhōng xué

初级中学: trường trung học cơ sở; trường cấp hai

Cụm từ