Kết quả tra từ “中国人”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中国人: Người Trung Quốc
中国人民银行: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
中国人民解放军空军: Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAAF)
中国人民解放军海军: Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)
中国人民解放军: Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)
中国人民武装警察部队: Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)
中国人民政治协商会议: Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
中国人民志愿军: Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950
中国人民对外友好协会: Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)
中国人民大学: Đại học Nhân dân Trung Quốc
中国人权组织: Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)
中国人权民运信息中心: Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ, Hồng Kông
中国人大: Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc