Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “中原”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
中原Zhōng yuán

中原: Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc

Cụm từ
中原大学Zhōng yuán Dà xué

中原大学: Đại học Chung Nguyên, ở Đài Loan

Cụm từ
中原区Zhōng yuán Qū

中原区: Quận Trung Nguyên của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
逐鹿中原zhú lù Zhōng yuán

逐鹿中原: nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng

Thành ngữ
问鼎中原wèn dǐng Zhōng yuán

问鼎中原: lên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)

Thành ngữ
一中原则yī zhōng yuán zé

一中原则: nguyên tắc Một Trung Quốc, học thuyết chính thức rằng Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc

Cụm từ