Kết quả tra từ “中医”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中医zhōng yī
中医: y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền
中医学Zhōng yī xué
中医学: y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT
广州中医药大学Guǎng zhōu Zhōng yī yào Dà xué
广州中医药大学: Đại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu
安徽中医学院Ān huī Zhōng yī Xué yuàn
安徽中医学院: Học viện Y học Cổ truyền An Huy
北京中医药大学Běi jīng Zhōng yī yào Dà xué
北京中医药大学: Đại học Y dược cổ truyền Bắc Kinh