Kết quả tra từ “丧气”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丧气sàng qi
丧气: kém may mắn
丧气鬼sàng qì guǐ
丧气鬼: người u sầu; người cáu kỉnh và khó chịu
丧气话sàng qì huà
丧气话: lời nói làm nhụt chí
灰心丧气huī xīn sàng qì
灰心丧气: chán nản; mất hết hy vọng; tuyệt vọng
垂头丧气chuí tóu sàng qì
垂头丧气: cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần