Kết quả tra từ “丧棒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丧棒sāng bàng
丧棒: gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)
哭丧棒kū sāng bàng
哭丧棒: gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo