Kết quả tra từ “两手”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两手liǎng shǒu
两手: hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
两手策略liǎng shǒu cè lüè
两手策略: chiến lược hai hướng
两手空空liǎng shǒu kōng kōng
两手空空: tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
两手不沾阳春水liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ
两手不沾阳春水: xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]