Kết quả tra từ “两广”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两广Liǎng Guǎng
两广: hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
两广总督liǎng guǎng zǒng dū
两广总督: Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây