Kết quả tra từ “两岸”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两岸liǎng àn
两岸: song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục
两岸对话liǎng àn duì huà
两岸对话: đàm phán song phương
两岸三地liǎng àn sān dì
两岸三地: Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
海峡两岸关系协会Hǎi xiá Liǎng àn Guān xi Xié huì
海峡两岸关系协会: Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)