Kết quả tra từ “两头”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两头liǎng tóu
两头: cả hai đầu; cả hai bên của một thoả thuận
两头儿liǎng tóu r
两头儿: biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]
蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāo
蜡烛两头烧: làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
三天两头sān tiān liǎng tóu
三天两头: nghĩa đen: hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày; thường xuyên