Kết quả tra từ “两国”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两国liǎng guó
两国: cả hai nước; hai quốc gia
两国关系liǎng guó guān xì
两国关系: quan hệ song phương
两国相争,不斩来使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ
两国相争,不斩来使: hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
两国之间liǎng guó zhī jiān
两国之间: song phương; giữa hai nước