Kết quả tra từ “两下”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两下liǎng xià
两下: hai lần; một lúc
两下子liǎng xià zi
两下子: một vài lần; lặp lại như cũ; mánh cũ; rành nghề
有两下子yǒu liǎng xià zi
有两下子: có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình
三下两下sān xià liǎng xià
三下两下: nhanh chóng và dễ dàng (thành ngữ)