Kết quả tra từ “东洋”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东洋Dōng yáng
东洋: Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á
东洋鬼子Dōng yáng guǐ zi
东洋鬼子: quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
东洋鬼Dōng yáng guǐ
东洋鬼: quỷ ngoại quốc; thuật ngữ lạm dụng thời chiến cho người Nhật
东洋话Dōng yáng huà
东洋话: tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ)
东洋界Dōng yáng jiè
东洋界: khu vực Indomalaya