Kết quả tra từ “东家”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东家dōng jiā
东家: chủ (tức là người sử dụng lao động); địa chủ; sếp
东家长西家短dōng jiā cháng xī jiā duǎn
东家长西家短: ngồi lê đôi mách (thành ngữ)
少东家shào dōng jiā
少东家: con trai của ông chủ