Kết quả tra từ “丛生”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丛生cóng shēng
丛生: mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
百弊丛生bǎi bì cóng shēng
百弊丛生: Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)