Kết quả tra từ “业者”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
业者yè zhě
业者: người kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó
制造业者zhì zào yè zhě
制造业者: nhà sản xuất
失业者shī yè zhě
失业者: người thất nghiệp
创业者chuàng yè zhě
创业者: doanh nhân khởi nghiệp