Kết quả tra từ “专心”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
专心zhuān xīn
专心: tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
专心致志zhuān xīn zhì zhì
专心致志: (thành ngữ) chuyên tâm; hoàn toàn tập trung
专心一意zhuān xīn yī yì
专心一意: tập trung vào