Kết quả cho “专业”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chuyên ngành
chuyên môn hóa
tính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa
hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
một chuyên gia
chuyên gia (trong một lĩnh vực)
giáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
trường trung học chuyên nghiệp
giáo dục trung cấp chuyên nghiệp