Kết quả tra từ “专业”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
专业zhuān yè
专业: chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; LT:門|门[men2],個|个[ge4]; chuyên nghiệp
专业教育zhuān yè jiào yù
专业教育: giáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
专业户zhuān yè hù
专业户: hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
专业性zhuān yè xìng
专业性: tính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa
专业化zhuān yè huà
专业化: chuyên môn hóa
专业人才zhuān yè rén cái
专业人才: chuyên gia (trong một lĩnh vực)
专业人士zhuān yè rén shì
专业人士: một chuyên gia
中等专业教育zhōng děng zhuān yè jiào yù
中等专业教育: giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
中等专业学校zhōng děng zhuān yè xué xiào
中等专业学校: trường trung học chuyên nghiệp